Wednesday, 27/10/2021 - 19:29|
Chào mừng quý vị đến với Cổng thông tin điện tử trường THCS Nam Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

HÂN HOAN CHÀO ĐÓN KẾT QUẢ THI VÀO LỚP 10 ĐỖ 100% - ĐỨNG ĐẦU QUẬN CẦU GIẤY CỦA HỌC SINH KHÓA I - TRƯỜNG THCS NAM TRUNG YÊN CỦA HỌC SINH KHOÁ I

HÂN HOAN CHÀO ĐÓN KẾT QUẢ THI VÀO LỚP 10 ĐỖ 100% – ĐỨNG ĐẦU QUẬN CẦU GIẤY CỦA HỌC SINH KHÓA I – TRƯỜNG THCS NAM TRUNG YÊN

HÂN HOAN CHÀO ĐÓN KẾT QUẢ THI VÀO LỚP 10 ĐỖ 100% – ĐỨNG ĐẦU QUẬN CẦU GIẤY CỦA HỌC SINH KHÓA I – TRƯỜNG THCS NAM TRUNG YÊN

vmlTT

Họ và tên

Ngày sinh

Điểm thi

Tổng

số điểm

Xếp loại

Kết quả

Văn Toán

1

Lê Trung Anh

10/7/1995

7.75

9.25

53.00

Khá

Đỗ

2

Ngô Đức Anh

27/1/1995

8.00

9.00

54.50

Giỏi

Đỗ

3

Tô Đức Anh

3/12/1995

7.25

8.75

52.00

Khá

Đỗ

4

Nguyễn Phương Duy

23/9/1995

6.50

7.75

48.00

Khá

Đỗ

5

Nguyễn Xuân Duy

31/1/1995

7.50

6.00

45.00

Khá

Đỗ

6

Phạm Thị Thu Hằng

21/9/1995

6.00

6.50

44.00

Khá

Đỗ

7

Nguyễn Thị Diễm Hương

5/5/1995

7.50

9.50

54.00

Giỏi

Đỗ

8

Phạm Thái Hà

6/12/1995

7.50

8.00

49.50

Giỏi

Đỗ

HÂN HOAN CHÀO ĐÓN KẾT QUẢ THI VÀO LỚP 10 ĐỖ 100% – ĐỨNG ĐẦU QUẬN CẦU GIẤY CỦA HỌC SINH KHÓA I – TRƯỜNG THCS NAM TRUNG YÊN

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Điểm thi

Tổng

số điểm

Xếp loại

Kết quả

Văn Toán

1

Lê Trung Anh

10/7/1995

7.75

9.25

53.00

Khá

Đỗ

2

Ngô Đức Anh

27/1/1995

8.00

9.00

54.50

Giỏi

Đỗ

3

Tô Đức Anh

3/12/1995

7.25

8.75

52.00

Khá

Đỗ

4

Nguyễn Phương Duy

23/9/1995

6.50

7.75

48.00

Khá

Đỗ

5

Nguyễn Xuân Duy

31/1/1995

7.50

6.00

45.00

Khá

Đỗ

6

Phạm Thị Thu Hằng

21/9/1995

6.00

6.50

44.00

Khá

Đỗ

7

Nguyễn Thị Diễm Hương

5/5/1995

7.50

9.50

54.00

Giỏi

Đỗ

8

Phạm Thái Hà

6/12/1995

7.50

8.00

49.50

Giỏi

Đỗ

9

Nguyễn Hữu Hiệp

19/3/1995

6.75

9.50

53.00

Giỏi

Đỗ

10

Phạm Trung Hiếu

17/11/1995

8.00

9.50

55.50

Giỏi

Đỗ

11

Nguyễn Việt Khánh

16/1/1995

7.50

9.75

55.50

Giỏi

Đỗ

12

Đỗ Trọng Khanh

16/12/1995

8.00

8.25

51.50

Khá

Đỗ

13

Nguyễn Hải Linh

14/12/1995

6.50

9.50

53.00

Giỏi

Đỗ

14

Trần Thị Thuỳ Linh

17/9/1995

7.00

8.00

51.00

Giỏi

Đỗ

15

Lê Duy Minh

15/12/1995

8.00

9.00

54.00

Giỏi

Đỗ

16

Nguyễn Quang Minh

25/9/1995

6.50

8.00

49.50

Giỏi

Đỗ

17

Trịnh Xuân Minh

25/4/1995

6.25

8.75

51.00

Giỏi

Đỗ

18

Lê Bích Ngọc

3/6/1995

8.00

9.50

55.00

Giỏi

Đỗ

19

Nguyễn Phú Sơn

8/12/1995

8.00

9.25

55.00

Khá

Đỗ

20

Nguyễn Anh Tâm

30/9/1995

7.25

9.00

51.50

Giỏi

Đỗ

21

Mai Trọng Thịnh

12/12/1995

8.00

9.75

56.50

Giỏi

Đỗ

22

Lê Quang Trung

21/11/1995

6.00

9.25

51.00

Giỏi

Đỗ

23

Hoàng Thái Vũ

3/10/1995

6.00

8.50

49.00

Giỏi

Đỗ

24

Nguyễn Vân Anh

2/6/1995

8.50

8.00

50.00

TB

Đỗ

25

Nguyễn Văn Đức

19/5/1995

7.25

8.25

46.50

Khá

Đỗ

26

Đoàn Đức Dũng

25/5/1995

7.00

8.75

47.00

Khá

Đỗ

27

Nguyễn Thế Duy

10/6/1995

7.75

8.75

52.00

Khá

Đỗ

28

La Hồng Giang

16/7/1995

6.50

9.00

47.00

TB

Đỗ

29

Đỗ Lê Phương Linh

17/12/1995

5.00

5.25

34.50

TB

Đỗ

30

Đỗ Lê Ngọc Linh

17/12/1995

7.00

7.00

42.00

TB

Đỗ

31

Hoàng Ngọc Ly

17/4/1994

7.00

7.50

43.50

TB

Đỗ

32

Nguyễn Thị Mai

27/9/1995

7.75

8.75

52.00

Khá

Đỗ

33

Bùi Ngọc Sơn

8/7/1995

6.75

6.25

43.00

TB

Đỗ

34

Phạm Nhật Huy Tân

28/9/1995

7.00

9.00

51.00

Khá

Đỗ

35

Bùi Anh Tú

5/4/1995

6.50

9.00

50.50

Khá

Đỗ

36

Lê Minh Việt

2/11/1995

7.50

9.25

54.00

Giỏi

Đỗ

 

1/ Xếp loại chung điểm thi 2 môn Văn -Toán: 100% đỗ, xếp thứ nhất Quận Cầu Giấy.

2/ Xếp loại điểm thi môn toán (từ 9 trở lên): 47,2% xếp thứ nhì Quận Cầu Giấy (Sau trường THCS Lê Quý Đôn: 50,5%)

3/ Học sinh có tổng điểmthi từ 50 điểm trở lên: 64%

4/ Điểm thi khá giỏi:

* Môn Văn (Từ 7 trở lên): 66,7%

* Môn Toán (Từ 7 trở lên): 88,9%

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết